xe cộ

Học thuật
Thân thiện
xe cộ

Xe cộ qua lại trên đường phố đông đúc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương tiện giao thông (nói chung): "Xe cộ" từ dùng để chỉ các loại phương tiện di chuyển trên đường một cách khái quát, bao gồm ô tô, xe máy, xe đạp, xe buýt, v.v.
    • Tình trạng giao thông: Từ này cũng thường được dùng để nói về hiện trạng lưu thông của các phương tiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đường phố đông đúc xe cộ qua lại. (Đường phố đông đúc với các phương tiện qua lại.)
    • Khu vực trung tâm thường xuyên xảy ra ùn tắc xe cộ. (Khu vực trung tâm thường xuyên xảy ra tắc nghẽn giao thông.)
    • Tai nạn xe cộ trên đường cao tốc đã được giải quyết nhanh chóng. (Vụ tai nạn giao thông trên đường cao tốc đã được giải quyết nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xe cộ đi lại": diễn tả hoạt động lưu thông của các phương tiện.

    • Giờ cao điểm, xe cộ đi lại rất hỗn độn. (Vào giờ cao điểm, các phương tiện lưu thông rất hỗn độn.)
  • "đông đúc xe cộ": mô tả cảnh tượng rất nhiều phương tiện.

    • Con phố này lúc nào cũng đông đúc xe cộ. (Con phố này lúc nào cũng rất nhiều phương tiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Phương tiện giao thông (cụm danh từ): từ đồng nghĩa, mang tính trang trọng hơn.

    • Cần tuân thủ luật lệ khi điều khiển phương tiện giao thông. (Cần tuân thủ luật lệ khi điều khiển xe.)
  • Xe (danh từ): từ đơn, nghĩa rộng, có thể chỉ một chiếc xe cụ thể hoặc nói chung.

    • Anh ấy vừa mua một chiếc xe mới. (Anh ấy vừa mua một chiếc xe mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Giao thông: chỉ sự đi lại của người phương tiện.
  • Xe máy, ô tô, xe đạp: các từ chỉ loại phương tiện cụ thể.
Các cụm từ liên quan
  • Ùn tắc xe cộ: tình trạng tắc nghẽn giao thông, các phương tiện không di chuyển được.

    • Mưa lớn gây ra ùn tắc xe cộ trên nhiều tuyến đường. (Mưa lớn gây ra tắc nghẽn giao thông trên nhiều tuyến đường.)
  • Tai nạn xe cộ: vụ va chạm, tai nạn liên quan đến các phương tiện giao thông.

    • Mọi người cần lái xe cẩn thận để giảm thiểu tai nạn xe cộ. (Mọi người cần lái xe cẩn thận để giảm thiểu tai nạn giao thông.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "xe cộ" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ sử dụng thường mang tínhtả thực tế.)

xe cộ

Xe cộ qua lại trên đường phố đông đúc.

  1. d. Xe (nói khái quát). Xe cộ qua lại. Tai nạn xe cộ.